Unit 1:

Long vowel /i:/

Nguyên âm dài /i:/

 

Introduction

Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên

marine /mə’ri:n/ thuộc biển
heel /hi:l/ gót chân
peel /pi:l/ cái xẻng
leek /li:k/ tỏi tây
cheek /t∫i:k/
cheese /t∫i:z/ phó mát
fleece /fli:s/ lông cừu
eat /i:t/ ăn
key /ki:/ chìa khóa

Identify the vowels which are pronounce /i:/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /i:/)

Các nguyên âm khác nhau sẽ cùng được phát âm là /i:/ trong những hợp cụ thể như sau:

scene

/siːn/ phong cảnh
cede /si:d/ nhường, nhượng bộ
heat /hi:t/ hơi nóng
neat /ni:t/   gọn gàng
screen /skri:n/ màn ảnh
guarantee /gærən’ti:/ bảo đảm, cam đoan
receipt  /rɪ’si:t/ giấy biên lai
seize  /si:z/ nắm lấy, túm lấy
deceive /dɪ’si:v/ đánh lừa, lừa đảo
eight  /eɪt/  số tám
height /haɪt/  chiều cao
heir  /hεə/ người thừa kế

Nguồn: Internet