Những động từ biểu hiện trạng thái (stative or state verbs) mô tả trạng thái (những sự việc mà không thay đổi một cách dễ dàng, ví dụ, cái bạn tin tưởng vào, suy nghĩ về hoặc sở hữu – what you believe, think or own) hơn là một hành động (nhảy, nói chuyện hoặc mua bán – jump, talk or buy).
Những động từ thường không được sử dụng ở dạng tiếp diễn (the continuous form – ing).

Những động từ biểu hiện trạng thái có thể được phân loại như sau:

Động từ về cảm xúc (Verbs of emotion):

care (quan tâm) feel (cảm thấy) hate (ghét)
like (yêu thích) loathe (ghê tởm) love (yêu thương)
need (cần) prefer (thích hơn) want (muốn)

Động từ nói về việc sở hữu (Verbs of ownership):

own (là chủ) have (có) possess (sở hữu)

Những động từ của những giác quan (Verbs of the senses) – thường được sử dụng với động từ “can”:

hear (nghe) see (nhìn) smell (ngửi)
taste (nếm thử) touch (tiếp xúc)

Những động từ khác:

contain (chứa đựng) depend (phụ thuộc) matter (có ý nghĩa)

Một số động từ biểu hiện trạng thái có thể được sử dụng trong hình thức tiếp diễn nhưng ý nghĩa của nó sẽ thay đổi. Ví dụ:

To think – Suy nghĩ:

– Do you think so? (Stative – Is that your opinion? Is that the state of your belief?)

Bạn cũng suy nghĩ như vậy phải không? (Trạng thái – Đó là quan điểm của bạn phải không? Đó là sự tin tưởng của bạn phải không?)

– He’s thinking about his friends in Poland (Dynamic – The action of thinking. His friends are in his thoughts, in his mind right now but he might be thinking of something else soon).

Anh ta đang nhớ về bạn bè tại Ba Lan (Thay đổi – Hành động nhớ về. Bạn bè đang trong tâm trí, suy nghĩ của anh ta lúc này nhưng anh ta có thể nhớ về những việc khác sau đó).

To have – Có, sở hữu

– He has got brown eyes (Stative – He possesses brown eyes. The colour is unlikely to change).

Anh ta có đôi mắt màu nâu (Trạng thái – Anh ta sở hữu một đôi mắt màu nâu. Màu sắc này khó mà thay đổi)

– He’s having a pint of beer (Dynamic – The action of drinking. He might be drinking something else soon).

Anh ta đang uống một vại bia (Thay đổi – Hành động uống. Anh ta có thể uống thứ khác sau đó).

To see – Nhìn, hiểu

– I don’t see what you mean. (Stative – I don’t understand what you mean).

Tôi không hiểu cái bạn nói. (Trạng thái – Tôi không hiểu cái bạn đề cập đến).

– She is seeing him next week. (Dynamic – She is meeting him).

Cô ta sẽ gặp anh ta vào tuần tới. (Thay đổi – Cô ta sẽ gặp anh ta).

Reference: Internet