• To eat (drink) one’s fill: Ăn, uống đến no nê
• To eat a hearty breakfast: Ăn điểm tâm thịnh soạn
• To eat and drink in moderation: Ăn uống có điều độ
• To eat crow: Bị làm nhục
• To eat dirt: Nuốt nhục
• To eat like a pig: Tham ăn, háu ăn nh­ lợn
• To eat muck: Ăn những đồ bẩn thỉu
• To eat off gold plate: Ăn bằng mâm ngọc đĩa vàng

• To eat one’s heart out: Héo hon mòn mỏi vì thèm muốn và ganh tị

• To eat one’s words: Nhận là nói sai nên xin rút lời lại

• To eat quickly: Ăn mau

• To eat sb out of house and home: Ăn của ai sạt nghiệp

• To eat sb’s toads: Nịnh hót, bợ đỡ ng­ời nào

• To eat some fruit: Ăn một ít trái cây

• To eat the bread of affliction: Lo buồn, phiền não

• To eat the bread of idleness: Vô công rỗi nghề

• To eat the leek: Chịu nhục, nuốt nhục, ngậm bồ hòn

• To eat to repletion: Ăn đến chán

• To eat to satiety: Ăn đến chán

• To eat up one’s food: Ăn hết đồ ăn

• To eat with avidity: Ăn ngấu nghiến

• To eat, drink, to excess: Ăn, uống quá độ

• To get sth to eat: Kiếm cái gì ăn(trong tủ đồ ăn)

• To have breakfast, to eat one’s breakfast: Ăn sáng

• To have nothing to eat: Không có gì ăn cả

• To tempt a child to eat: Dỗ trẻ ăn

Reference: Internet