A. DANH SÁCH

  1. Trong DSĐ, tạo danh sách rỗng –> L->Last=0
  2. Trong DSĐ, giá trị của –> EndList(L)=L.Last+1
  3. Xóa ptử trong DSĐ –> [Q-1]=[Q]
  4. Hàm FirstList(L) trong DSĐ –> Luôn trả về 1
  5. _____
  6. Định nghĩa DSLK –> Tập hợp các ptử mà giữa chúng có sự nối kết với nhau…
  7. Trong DSLK, Delete/Retrieve trả về –> P->Next->Element / Có ô đầu mục hay không
  8. Tạo DSLK đơn, không có ô đầu mục rỗng –> L:=NIL / L=NULL
  9. Định nghĩa DSLK đôi –> … có 2 mối liên kết với 2 trước và sau nó…
  10. Thêm ptử vào đầu DSLK có ô đầu mục –> P=First(L)
  11. _____
  12. Ưu điểm DSLK kép vs DSLK đơn –> Truy xuất 2 chiều nhanh hơn
  13. Lợi điểm –> DSĐ –> Truy xuất nhanh. DSLK –> ít tg xen/xóa
  14. Phát biểu đúng –> EndList(L) = FirstList(L) khi danh sách rỗng
  15. Hàm EndList trả về –> Sau phần tử cuối Tùy vào cách cài đặt

B. NGĂN XẾP

  1. Khi thêm 1 ptử vào ngăn xếp –> Top có thể thay đổi

C. HÀNG ĐỢI

  1. Khi thêm … mảng vòng không đầy –> F có thể thay đổi, R luôn luôn thay đổi
  2. Khi thêm … hàng bằng con trỏ (ko rỗng) –> Sai
  3. Khi thêm … mảng tịnh tiến –> F có thể thay đổi, F có thể thay đổi
  4. Khi xóa … mảng vòng –> F có thể thay đổi, R có thể thay đổi
  5. Khi xóa … mảng vòng không rỗng –> F luôn luôn không đổi, R có thể thay đổi
  6. Khi xóa … mảng tịnh tiến không rỗng –> Sai
  7. Khắc phục hàng bị tràn –> Rear = MaxLength – Front – 1
  8. Ưu điểm mảng vòng so với tịnh tiến –> Thêm phần tử

D. CÂY

_____

  1. Ưu điểm cài đặt cây bằng danh sách con với mảng –> Dễ xác định con trái nhất của một nút.

E. BẢNG BĂM – TỰ ĐIỂN

Bảng băm mở : 

  1. Khi xen phần tử X vào bảng băm mở –> Bucket H(X)
  2. Để tìm kiếm ptử X –> Chỉ dùng bảng băm là có thể xác định
  3. Hàm băm tổ chức … 24 chữ cái –> Sai
  4. Union –> ||. Intersection –> &&
  5. Tự điển –> Insert, Delete, Member