A. KHÁI NIỆM, CHỨC NĂNG

1. Văn bản

_ Văn bản viết hoặc in, mang thông tin, làm bằng chứng (Văn bằng, hợp đồng, giấy CN…)

_ …….. phương tiện ghi tin – truyền tin, = ngôn ngữ – kí hiệu

_ (VB HC – Lập pháp, Lập quy, Thông thường)+(VB văn chương)

2. VB Hành chính

_ Công văn, báo cáo, tờ trình, thông báo, biên bản, giấy GT, giấy ĐĐ…

_ Chiếm khối lượng lớn, vừa pháp lý vừa thực tiễn

3. Phân biệt VB – VK,CV,GT

_ Văn kiện : Tập hợp các văn bản, hội nghị, đại hội (Bài phát biểu, Bản báo cáo, Biên bản… ĐH Đoàn, Đảng)

_ Công văn : Chỉ vb không có tên, chỉ tất cả vb có cán bộ chuyên môn phụ trách – cb công văn

B. CHỨC NĂNG VBHC

1. Thông tin : cơ bản nhất, (Fax), truyền đạt – thu thập – đánh giá thông tin

2. Pháp lý : ghi lại QPPL, CSPL, chức năng gắn liền mục tiêu (3 phương diện)

3. Quản lý : tạo mối quan hệ cq, hợp thức hóa

4. Sử liệu : quá trình hđ, bằng chứng, chính xác, quan trọng

–> Ngoài ra : Văn hóa, XH, giao tiếp, thống kê.

C. SỰ HÌNH THÀNH – CHỨC NĂNG

_ 2 loại :

…………..+ Quyền lực (QPPL, áp dụng PL) (nghị quyết, chỉ thị, thông tư…)

…………..+ Ko quyền lực (HCTT) (đơn, công văn, báo cáo…)

1. VB Quy phạm pháp luật

_ Cưỡng chế, cq quản lý hành chính

_ 6 đặc điểm:

………+ Cq NN có thẩm quyền

………+ Hình thức, thủ tục nhất định

………+ Loại, nd, gtrị khác nhau

………+ Kô chỉ đích danh

………+  Áp dụng chung

………+ Lặp đi lặp lại, lâu dài

_ Điều tiết : 6 mối qh:

………+ Cấp trên -> dưới : TW-ĐP, Dọc-Chấp hành (CP-Tỉnh-Huyện-Xã-Ấp, BGH-Khoa-Bộ Môn)

………+ Ngang cấp : Cùng bàn bạc giải quyết (Bộ GDDT-VP CP, UBND Tỉnh-TPCT, Khoa-Viện-Trung Tâm)

………+ Cq NN với Cq ĐP : cùng lĩnh vực, không cùng hệ thống (Bộ MT – CTy khai thác cát)

………+ Cq TW đóng tại ĐP với chính quyền ĐP (ĐH CT-TPCT, VTV CT-TPCT)

………+ Cq HCNN với Đoàn thể, chính trị (UBND Phường-Hội,Đoàn)

………+ Cq HCNN với người nước ngoài : (Luật dân sự, Quốc tịch, Cư trú, Đầu tư)

D. HỆ THỐNG VĂN BẢN QUẢN LÝ

1. Hiến pháp

_ (Luật hiến pháp, Luật NN, Luật mẹ) : đạo luật gốc

_ 4 HP : 1946 (7c, 70đ), 1959 (10c, 112đ), 1980 (12c, 147đ), 1992 (Sửa đổi)

_ Lời mở đầu : Không ghi CSPL. Nội dung : Chia ra. Cuối : Chứng nhận, Chữ kí, con dấu CT QH

_ Thẩm quyền : QH

2. Luật

_ Cụ thể hóa HP, sau HP, điều chỉnh QHXH

_ Lời mở đầu : Mục đích, ý nghĩa, CSPL. Nd : Chia ra. Cuối : như HP

_ Thẩm quyền : QH

3. Pháp lệnh

_ Cao nhất dưới Luật, QPPL nhưng chưa có Luật điều chỉnh,

_ Lời mở đầu : ko có (Để…). Nd: như luật. Cuối : ko chứng nhận, có chữ kí+con dấu CT

_ Thẩm quyền : UB Thường Vụ QH

4. Lệnh

_ Thẩm quyền : CT Nước

_ Ban bố tình trạng chiến tranh, giới nghiêm, khẩn cấp, Ban bố HP-Luật-PL.

5. Nghị định

_ Thẩm quyền : Chính phủ

_ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức cq thuộc CP

6. Nghị quyết

_ Thẩm quyền : QH, CP, HĐND, tổ chức 9triXH

_ Chủ trương, đường lối, chính sách, được tập thể nhất trí

7. Quyết định

_ Thẩm quyền : CT Nước, Thủ tướng, Bộ trưởng, CT UBND, thủ trưởng cơ quan

_ Trường hợp cụ thể, văn bản cá biệt

_ (CT Nước : Bổ nhiệm, miễn nhiệm, ân xá…—> Phó Thủ tướng, Phó viện trưởng, chánh án, thẩm phán TAND TC, )

_ (Thủ tướng : ……… –> thứ trưởng trở xuống, thành viên HĐND, thành lập trường ĐH, phụ cấp…)

8. Chỉ thị

_ Thẩm quyền : Thủ tướng, Bộ trưởng, UBND, Bộ

_ Đôn đốc, chỉ đạo, nhắc nhở

9. Thông tư

_ Thẩm quyền : Bộ, cq ngang bộ

_ Hướng dẫn, giải thích…

10. Điều lệ. 11. Kế hoạch. 12. Báo cáo. 13. Thông báo. 14. Công văn trao đổi. 15. Phiếu  gởi. 16. Giấy giới thiệu. 17. Hợp đồng

E. THỂ THỨC VĂN BẢN

1. Khái niệm

_ Bộ phận, yếu tố –> Văn bản

_ Thể thức ko đơn giản là hình thức

2. Mục đích

3. Ý nghĩa yếu tố

_ 1 Quốc hiệu : Tên nước + Chế độ chính trị. 1503-VP 12/8/1976. Xác nhận tính pháp lý (cách 2-2.5cm, in đậm, dưới có dấu gạch)

_ 2 Cq ban hành : Góc trái tờ đầu (Cách 3-3.5cm, in, dưới có dấu gạch). (Có thể ghi địa chỉ, sđt -> giao dịch)

_ 3 Số hiệu, kí hiệu : Dưới tên cq. Không nói lên giá trị pháp lí. Theo Điều 5 Nghị định 142-CP 28/9/1963 và Nghị định 101/CP-1997 (Vd Số 36/2001. QĐ-UBT)

_ 4 Địa danh, thời gian : Ngay dưới quốc hiệu, bên phải (Cách 1.5-2cm, in chữ đầu, Vd : Cần Thơ, ngày…tháng…năm)(Trừ HP,L,PL,HĐ… ghi ở cuối)

_ 5 Tên vb : Dưới địa danh, canh giữa, in to, đậm (trừ Công văn)

_ 6 Trích yếu : Phía dưới tên vb, tóm tắc chính xác (V/v giải quyết… )(Công văn thì ghi phía dưới số vb)

_ 7 Nội dung : Theo trình tự hoặc mức độ.

_ 8 Chức vụ, Chữ kí : Trực tiếp, Thay mặt, Kí thay, Thừa lệnh

_ 9 Con dấu : Quyền lực, 1/3 hoặc 1/4, bên trái. (Dấu vuông – Mật, tuyệt mật. Tròn, dấu treo dưới số – Khẩn, hỏa tốc)(Dấu tròn hoặc dấu quốc huy mới có PLý)

_ 10 Nơi nhận : Ngang chữ kí, 4–>thực hiện-phối hợp-báo cáo-lưu vb (Cách 3-3.5cm)

F. PHƯƠNG PHÁP SOẠN THẢO

1. Nguyên tắc chung : 8

_ 1. Đúng thẩm quyền

_ 2 Phù hợp HP, PL

_ 3 Đúng quy định tên gọi, mẫu

_ 4 Ngôn ngữ chính thức, chính tả

_ 5 Rà soát vb cũ, tránh chồng chéo

_ 6 TW ban hành trên cả nước, ở ĐP thì ở ĐP đó

_ 7 Chế tài, xử lý… chính xác, cụ thể

_ 8 Rõ hiệu lực, thời gian, người chịu trách nhiệm

2. Yêu cầu : 3

_ Thể thức

_ Nội dung

_ Ngôn ngữ, văn phong

3. Quy trình chuẩn: 8 (Đơn giản thì 5)

_ Xác định vấn đề

_ Mức độ cần thiết, yêu cầu

_ Loại vb

_ Thu thập, xử lý thông tin

_ Xây dựng bản nháp, sửa đổi

_ Ký duyệt vb

_ Nhân bản, hoàn thành thủ tục

_ Ban hành theo thẩm quyền

4. Công văn

_ Không được dùng Công văn thay vb QPPL

_ Chia làm 4 loại

_ Công văn gồm 9 yếu tố (Các vb khác 10 yếu tố)

G. TÀI LIỆU LƯU TRỮ

_ Phân loại : 3 (Hành chính, KHKT, Nghe nhìn)

_ Ý nghĩa : 5 (Quản lý, Chủ quyền, Lịch sử, Kinh tế, Nhân dân)

_ Tiêu chuẩn : 5 (Nội dung, tác giả, thời gian địa điểm, lặp lại, hiệu lực pháp lý)

 

H. CÂU GHI CHÚ

_ Đặc trưng nổi bậc của văn bản quản lý là hiệu lực pháp lý

_ Luật thành văn đầu tiên : Luật Hình Thư – Lý Thái Tông 1042

_ Quốc triều hình luật – Trần Thái Tông 1230, Hồng Đức – Lê Lợi 1428

_ Chữ Hán : Quận, Huyện, luật, lệnh, kiểm tra, giám sát…

_ Bộ thương mại – Trường ĐH Ngoại Thương HN

_ Thông tư + Biên bản : có nhiều chữ kí