* Đổi số nhị phân : Click

* Notepad : Click

* Lý thuyết :

          A. CÁC THẾ HỆ MÁY TÍNH

_ Thế hệ 1 : (1946-1957) Đèn điện tử + Lập trình bằng tay. (IBM 701. UNIVAC)

_ Thế hệ 2 : (1958-1964) Transistor + Tuần tự (6500, 6600)

_ Thế hệ 3 : (1965-1971) Chia thời gian làm việc + Mạch kết (Data, Nova)

_ Thế hệ 4: (1972-????) HĐH phân tán – Tích hợp cao (Apple, Apolo, IBM-PC)

_ Thế hệ thứ 5 : HĐH song song.

          B. PHÂN LOẠI MÁY TÍNH

_ Siêu máy tính : tiền+KT cao nhất -> Tính toán KH, mô phỏng hiện tượng, xử lí song song

_ Máy tính lớn : quản lí+tính toán KH, hệ thống vào ra mạnh

_ Máy tính mi -ni : Một phần của máy tính lớn

_ Máy vi tính : Máy tính cá nhân PC, dùng vi xử lý.

          C. SỰ PHÁT TRIỂN

_ 4004-1971, 8008-1972, 8080-1974, 8086-1978, 286-1982, Intel368-1985, Intel486-1989, PenI-1993, PenII-1997, PenIII-1999, PenIV-2000, ItaI-2002, ItaII-2003.

          D. BIỂU DIỄN SÔ NGUYÊN

_ Bít cao nhất tượng trưng cho dấu. 0 dương, 1 âm.

_ Dấu và trị tuyệt đối : phép nhân, đổi bít đầu, +25(0001 1001), -25(10011001). -127 đến +127, 2 cách biểu diễn số 0 (0000 và 1000)

_ Số bù 1 : Đổi 1->0, 0->1, +25(0001 1001), -25(1110 0110), -127(1000 0000) đến +127(0111 1111), 2 cách số 0 (00 và 11)

_ Số bù 2 : phép tính số học, lấy bù 1 + 1. +25(00011001), -25(1110 0111), số 0 có 1 cách (00), +127 đến -128.

_ Số thừa K = 128: phép tính số nguyên, số mũ, +với K rồi chuyển nhị phân. +25(1001 1001), -25(0110 0111), số 0 có 1 cách (100)

_ Dấu chấm động : -12.625 (1 1000 0010 1001 0100 0000 0000 0000 000).

………………..+ B1 : đổi -> nhị phân = -1100.101

………………..+ B2 : -> – 1.|1001 01 x 2mũ3 -> các số cuối

………………..+ B3 : E=127+3=130 =1000 0010 -> 8 số kế

          E. THÀNH PHẦN CƠ BẢN

_ Gồm 3: Bộ xử lý CPU + Bộ nhớ trong + Nhập-xuất.

………………..+ CPU : Điều khiển tuần tự + Thi hành lệnh (Số học/luận lý+Thanh ghi)

………………..+ Bộ nhớ trong : tập hợp ô nhớ đc mã hóa thành nhị phân. Thời gian thâm nhập như nhau. 1từ = 32bít. Thường thì 1ô nhớ = 8bít (1byte)

_ KTMT gồm 3 phần : Phần mềm (Tập lệnh+Dạng lệnh+Định vị) + Phần cứng + tổ chức

_ Toán hạng ALU : Ngăn xếp 0-HP, Tích lũy 1-PDP, Đa dụng 2-3-IBM

          F. ƯU – NHƯỢC ĐIỂM CÁC LOẠI KIẾN TRÚC

_ Ngăn xếp : Lệnh ngắn, Ít mã máy,Tối thiểu trạng thái, Biên dịch đơn giản (Không ngẫu nhiên, Mã không hiệu quả, Khó song song, Biên dịch ko tối ưu)

_ Tích lũy : Lệnh ngắn, Tối thiểu trạng thái, Thiết kế dễ (Lưu tạm thời, Nghẽn, Khó song song, Trao đổi bộ nhớ nhiều)

_ Đa dụng : Tốc độ nhanh, định vị đơn giản, Ít thâm nhập nhớ, Tổng quát tạo mã hữu hiệu (Lệnh dài, SL giới hạn, Tốn thanh ghi trạng thái).

          G. LOẠI TÁC VỤ :

_ 3 loại trên tất các máy tính đều có : Tính toán số học/luận lý, Di chuyển số liệu, Chuyển điều khiển.

          H. CISC – RISC

_ CISC : 1960. Đầu tiên : IBM 370/168(1973). RISC : 1980. Đầu tiên IBM 801 (1980)

_ Ưu điểm :

………………..+ Giảm diện tích 60% -> 10%

………………..+ Tốc độ tính toán cao

………………..+ Giảm chi phí thiết kế

………………..+ Bộ điều khiển đơn giản

_ Nhược điểm :

………………..+ Chương trình dài (vì Cấm thâm nhập, ko nhiều định vị, Ít lệnh)

………………..+ CT dịch khó (Ít lệnh, Ít lựa chọn, Cứng nhắc

………………..+ Ít lệnh trợ giúp nn cấp cao.

          I. CÁC KIỂU ĐỊNH VỊ

_ Thanh ghi :

………………..+ Op 6, đích 5, nguồn 1 5, nguồn 2 5, op rộng 10, 0 1

………………..+ Toán hạng nguồn và kết quả nằm trong thanh ghi

_ Tức thì :

………………..+ Op 6, tg đích 5, tg nguồn 5, toán hạng t.thì có dấu 16

………………..+ Toán hạng là số có dấu, chứa trong lệnh

_ Trực tiếp : 

………………..+ Op 6, tg sliệu 5, tg đchỉ 5, Độ dời có dấu 16

………………..+ Toán hạng nằm ngay trong lệnh, người dùng ko có quyền thâm nhập

_ Gián tiếp thanh ghi+độ dời :

………………..+ Địa chỉ toán hạng = tg địa chỉ + độ dời

………………..+ Khi thanh ghi địa chỉ = 0 –> Trực tiếp
           J. CÔNG THỨC

_ Lượng thông tin : Log2(N)

_ Giá trị 1 số : Vk = (n-1)Z(i=-m)bi.ki

_ Số nguyên thập phân N = (n-1)Z(i=0)di.2i

          K. MỘT SỐ KHÁI NIỆM

_ Mật độ tích hợp : số linh kiện/diện tích

_ Tần số xung nhịp : tần số thực hiện nhiệm vụ

_ Tốc độ xử lý trong 1s : Mật độ tích hợp * Tần số xung nhịp

_ Bộ tạo thích ứng : 1 vi mạch tổng hợp kết nối các bus.

_ Mã lệnh máy : Mã tác vụ + Các toán hạng

_ Dạng các lệnh : Tác vụ + Toán hạng + Chiều dài lệnh

_ Tập lệnh là tập hợp các lệnh mã máy của bộ xử lý

_ Khái niệm thông tin máy tính : sự hiểu biết về một trạng thái có sẵn

_ Lượng thông tin : Số con số nhị phân cần để biểu diễn số trạng thái

_ Tuần tự trong thế hệ 2 là : Thay thế người điều hành

_ Đa  chương trình thế hệ 3 : Phân chia và quản lý thời gian làm việc

* Câu hỏi : 

  1. Số liệu trên thanh ghi 8bit là -88, thì dịch phải số học 2 bít sẽ là : 1110 1010
  2. …………………………. 120 …………………. 3 bít …….: 1110 1111
  3. …………………………. 96 …………………… 3 bít …….: 0110 0000
  4. Để thâm nhập vào bộ nhớ 1M cần : 20 bít địa chỉ
  5. Trong BCD, biểu diễn số 10 đơn vị cần : 40 bít
  6. Bít trạng thái về dấu S có giá trị 0 khi : phép tính có kết quả #0
  7. Phép so sánh A>B đúng khi : Z=o & S=0
  8. Chính xác đơn 32 bit, 8 bit cho E –> 0 <= E => 255
  9. Trạng thái về dấu S = 0 khi kq là số dương, S=1 –> <= 0
  10. Đoạn chương trình viết bằng kiến trúc CISC -> RISC :  ST R7, (R4)
  11. ……………………………………………….. RISC -> CISC : DIV r9, (r2), (r4). ADD (r12), r9, (r6)
  12. CISC ưu tiên : Ô nhớ-Ô nhớ & Ô nhớ – thanh ghi
  13. Nhươc điểm chính của RISC là : Chương trình dài
  14. Trong RISC, sử dụng R31 để lưu địa chỉ trở về trong trường hợp : Thủ tục cuối“.
  15. Trong RISC, các toán hạng tức thì có dấu được biểu diễn ở kiểu : bù 2
  16. Trong RISC, toán hạnh 5 bit chứ : Stt thanh ghi
  17. Trong thanh ghi+độ dời, khi thanh ghi = 0 thì  -> định vị trực tiếp, khi độ dời = 0 -> gián tiếp thanh ghi
  18. Độ dời + thanh ghi nền + (d*thanh ghi chỉ số) -> d là chiều dài toán hạng máy tính
  19. ……………………. thanh ghi+độ dời không đc sử dụng trong : “Đọc dữ liệu từ bộ nhớ vào thanh ghi”
  20. Trong thanh ghi đa dụng, toán hạng hữu hiệu nhất là : thanh ghi – thanh ghi.
  21. Trong kiểu định vị thanh ghi, thanh ghi chứa giá trị toán hạng
  22. Trong kiểu định vị gián tiếp thanh ghi, vị trí của toán hạng nằm ở : Trong bộ nhớ có địa chỉ nằm trong thanh ghi
  23. Tính độc lập thể hiện ở : CT viết… được thi hành trên mọi KTPM
  24. Thành phần không thuộc KTPM là : các thanh ghi
  25. Chiều dài toán hạng thường được xác định bởi : Mã tác vụ
  26. Nhiệm vụ RAM : lưu trữ lệnh và dữ liệu khi ct thực hiện
  27. Loại linh kiện có độ tích hợp cao nhất : Chipset
  28. Tần số xung nhịp cao nhất : CPU

Let’s succeed  together!